MPĐ THỦY CUMMINS

Dễ dàng lắp đặt, vận hành và bảo dưỡng

 Hiệu suất cao, tiết kiệm nhiên liệu, khí xả thân thiện môi trường

 Công nghệ bơm phun P/T áp lực cao, điều tốc cơ khí/điện tử

 Phù hợp với hầu hết các loại tải nhỏ - lớn, môi trường làm việc khác nhau

 Phổ biến khắp toàn cầu, nhanh chóng/dễ dàng sửa chữa, trung tu - đại tu

Công suất

28KVA - 825KVA

Động cơ

CUMMINS

Đầu phát

STAMFORD

Bảng điều khiển

Deepsea

Thông số tiêu chuẩn

3 phase, 4 wire, 50Hz, 1500Rpm, 380V-400V, chạy dầu Diesel

 

>>> Marine Cummins Gensets full range series 27kva-825kva

>>> Marine Cummins Gensets Datasheets and photos

Xem chi tiết
Gen-sets StandbyRating Prime Rating Engine Cylinder Displacement Fuel. Cons. Load %100 Governor App.dimen. Open LxWxH App. weight
Model Kva Kva Model No. L L/hr Type mm Kg
C30D5 30 28 4B3.9-G1 4L 3.9 7.1 M 1800*696*1250 800
C44D5 44 40 4BT3.9-G2 4L 3.9 9 M 1820*820*1350 837
C55D5 55 50 4BTA3.9-G2 4L 3.9 12.9 E 1820*820*1350 885
C66D5 66 60 4BTA3.9-G2 4L 3.9 12.9 E 1820*820*1350 916
C88D5 88 80 6BT5.9-G2 6L 5.9 20 E 2250*820*1450 1127
C110D5 110 100 6BT5.9-G2 6L 5.9 22.3 E 2250*820*1450 1202
C125D5 125 114 6BTA5.9-G2 6L 5.9 27 E 2250*820*1450 1256
C135D5 135 125 6BTA5.9-G2 6L 5.9 27 E 2250*820*1450 1256
C165D5 165 150 6CTA8.3-G2 6L 8.3 40 E 2350*950*1490 1650
C175D5 175 160 6CTA8.3-G2 6L 8.3 40 E 2350*950*1490 1694
C200D5 200 180 6CTA8.3-G2 6L 8.3 42 E 2350*950*1490 1758
C220D5 220 200 6CTA8.3-G2 6L 8.3 42 E 2350*950*1490 1758
C250D5 250 225 NT855-GA 6L 14 48.4 E 2550*980*1720 3100
C275D5 275 250 NT855-GA 6L 14 53.4 E 2550*980*1720 3100
C330D5 330 300 NTA855-G1A 6L 14 55 E 3000*1150*1900 3210
C350D5 350 312.5 NTA855-G1B 6L 14 58 E 3000*1150*1900 3285
C388D5 388 350 NTA855-G4 6L 14 70 E 3000*1150*1900 3280
C500D5 500 450 KTA19-G3 6L 18.9 89 E 3350*1360*2000 4216
C550D5 550 500 KTA19-G4 6L 18.9 99 E 3350*1360*2000 4216
C650D5 650 600 KTA19-G8 6L 18.9 116 E 3650*1560*2000 4785
C825D5 825 750 KTA38-G2 12V 37.8 149 E 4500*1815*2230 7337
Sản phẩm cùng loại